
Bộ Di trú, Người tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) vừa công bố số liệu cập nhật về thời gian xử lý hồ sơ thường trú (PR) và quốc tịch tính đến ngày 3/9. Theo đó, thời gian chờ đợi cho một số loại hồ sơ đã tăng thêm một tháng – mức tăng lớn nhất được ghi nhận trong đợt cập nhật này.
Cụ thể, ba nhóm hồ sơ có thời gian xử lý tăng thêm một tháng gồm: Chương trình Tay nghề Liên bang (FSWP) thuộc hệ thống Express Entry, bảo lãnh vợ/chồng sống ngoài Canada (ngoài Quebec), và tra cứu hồ sơ quốc tịch. Trong khi đó, thời gian xử lý giảm một tháng đối với Chương trình Bảo lãnh Cha mẹ và Ông bà (PGP) và bảo lãnh vợ/chồng sống trong Canada (ngoài Quebec).
Di trú kinh tế
Ở nhóm di trú kinh tế, thời gian xử lý hồ sơ FSWP tăng từ 6 lên 7 tháng do lượng hồ sơ tồn đọng tăng thêm 1.400 hồ sơ. Trong khi đó, thời gian xử lý cho nhóm Kinh nghiệm Canada (CEC) không đổi, dù đã xử lý được 800 hồ sơ kể từ ngày 10/8.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Canadian Experience Class (CEC) | 6 tháng | 6 tháng |
| Federal Skilled Worker Program (FSWP) | 7 tháng | 6 tháng |
| Federal Skilled Trades Program (FSTP) | N/A* | N/A* |
* IRCC không công bố thời gian xử lý cho FSTP do “không đủ dữ liệu”.
Tiêu chuẩn dịch vụ cho tất cả các chương trình Express Entry là 6 tháng. Tính đến ngày 3/9, lượng hồ sơ tồn đọng của CEC là 58.900 (giảm 800), còn FSWP là 53.800 (tăng 1.400).
Đối với Chương trình Đề cử Tỉnh bang (PNP), thời gian xử lý không thay đổi, dù IRCC đã xử lý 900 hồ sơ diện cơ bản và nhận thêm 1.000 hồ sơ diện tăng cường.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Qua Express Entry (tăng cường) | 7 tháng | 7 tháng |
| Không qua Express Entry (cơ bản) | 13 tháng | 13 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ là 6 tháng cho PNP tăng cường và 11 tháng cho PNP cơ bản. Lượng hồ sơ tồn đọng: tăng cường 12.800 (+1.000), cơ bản 101.500 (-900).
Đáng chú ý, nhiều người nộp hồ sơ PNP diện cơ bản hiện có thể xin Giấy phép lao động mở cầu nối (BOWP) trước khi nhận Thư xác nhận đã nhận hồ sơ (AOR) nhờ biện pháp tạm thời có hiệu lực từ ngày 9/6/2026.
Với diện Quebec, dù IRCC đã xử lý 800 hồ sơ PSTQ và không xử lý hồ sơ QBC nào trong tháng qua, thời gian xử lý của cả hai chương trình vẫn không đổi.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Chương trình Lao động lành nghề Quebec (PSTQ) | 11 tháng | 11 tháng |
| Diện doanh nhân Quebec (QBC) | 75 tháng | 75 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ cho PSTQ là 6 tháng, còn QBC không được công bố. Tồn đọng: PSTQ 20.400 (-800), QBC 3.700 (không đổi).
Chương trình Di trú Đại Tây Dương (AIP) giữ nguyên thời gian xử lý 26 tháng trong tháng thứ tư liên tiếp, dù lượng hồ sơ giảm 300. Tiêu chuẩn dịch vụ là 11 tháng, tồn đọng 11.800 hồ sơ.
Trong khi đó, thời gian xử lý cho Chương trình Visa Khởi nghiệp (SUV) và Chương trình Tự kinh doanh Liên bang (FSEPP) vẫn vượt quá 10 năm, với hàng nghìn hồ sơ đang chờ xử lý.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Start-Up Visa (SUV) | Trên 10 năm | Trên 10 năm |
| Federal Self-Employed Persons Program (FSEPP) | Trên 10 năm | Trên 10 năm |
Không có tiêu chuẩn dịch vụ cho hai chương trình này. Tồn đọng: SUV 47.500 (-100), FSEPP 8.000 (không đổi).
Bảo lãnh gia đình và quốc tịch
Trong nhóm bảo lãnh gia đình ngoài Quebec, thời gian xử lý hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng sống trong Canada giảm một tháng xuống còn 26 tháng, trong khi bảo lãnh vợ/chồng sống ngoài Canada tăng một tháng lên 18 tháng. Chương trình PGP giảm một tháng xuống còn 28 tháng.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Vợ/chồng sống trong Canada | 26 tháng | 27 tháng |
| Vợ/chồng sống ngoài Canada | 18 tháng | 17 tháng |
| Chương trình PGP | 28 tháng | 29 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ cho bảo lãnh vợ/chồng ngoài Quebec là 12 tháng. Tồn đọng: vợ/chồng trong Canada 54.700 (-2.100), ngoài Canada 62.600 (+4.600), PGP 37.500 (-1.500).
Riêng tại Quebec, chỉ có PGP giảm một tháng xuống 63 tháng, trong khi các loại khác không đổi.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Vợ/chồng sống trong Canada | 32 tháng | 32 tháng |
| Vợ/chồng sống ngoài Canada | 33 tháng | 33 tháng |
| Chương trình PGP | 63 tháng | 64 tháng |
IRCC không công bố tiêu chuẩn dịch vụ cho các hồ sơ định cư tại Quebec. Tồn đọng: vợ/chồng trong Canada 14.200 (+200), ngoài Canada 19.200 (+200), PGP 10.300 (-100).
Về quốc tịch, chỉ có hồ sơ tra cứu hồ sơ quốc tịch tăng một tháng lên 18 tháng. Các loại khác không đổi.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (3/9) | Trước đó (10/8) |
|---|---|---|
| Cấp quốc tịch | 12 tháng | 12 tháng |
| Từ bỏ quốc tịch | 4 tháng | 4 tháng |
| Tra cứu hồ sơ quốc tịch | 18 tháng | 17 tháng |
Tồn đọng hồ sơ cấp quốc tịch là 327.100, giảm 1.100 so với ngày 10/8.
Cần lưu ý, thời gian xử lý chỉ là ước tính, không phải cam kết. Thời gian thực tế có thể thay đổi tùy theo độ phức tạp của hồ sơ và yêu cầu bổ sung thông tin. Trong khi đó, tiêu chuẩn dịch vụ là mục tiêu IRCC đặt ra để xử lý khoảng 80% hồ sơ trong thời gian nhất định. Thời gian xử lý được cập nhật thường xuyên hơn, trong khi tiêu chuẩn dịch vụ có thể giữ nguyên nhiều năm, như trường hợp Express Entry chưa thay đổi từ năm 2019.



