
Bộ Di trú, Người tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) vừa phát hành thêm thư mời nộp hồ sơ (ITA) thông qua hệ thống Express Entry. Trong vòng rút thăm mới nhất, cơ quan này đã mời 2.000 ứng viên thuộc diện Canadian Experience Class (CEC).
Để được xem xét trong vòng rút thăm này, ứng viên cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Điểm Hệ thống xếp hạng toàn diện (CRS) tối thiểu là 521;
- Tạo hồ sơ ứng viên Express Entry trước 3:24 sáng, Giờ phối hợp quốc tế (UTC) ngày 18 tháng 8 năm 2026.
Tóm tắt các vòng rút thăm Express Entry
Bảng dưới đây tổng hợp các vòng rút thăm Express Entry gần đây, bao gồm ngày, loại vòng rút thăm, điểm CRS tối thiểu và số ITA được cấp.
| Ngày | Loại vòng rút thăm | Điểm CRS tối thiểu | Số ITA được cấp |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 9 | Canadian Experience Class | 521 | 2.000 |
| 31 tháng 8 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 697 | 562 |
| 19 tháng 8 | Trình độ tiếng Pháp | 382 | 5.000 |
| 18 tháng 8 | Canadian Experience Class | 523 | 1.000 |
| 17 tháng 8 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 760 | 442 |
| 7 tháng 8 | Vận tải | 470 | 300 |
| 6 tháng 8 | Trình độ tiếng Pháp | 391 | 5.000 |
| 5 tháng 8 | Canadian Experience Class | 516 | 3.000 |
| 4 tháng 8 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 768 | 507 |
| 23 tháng 7 | Tuyển mộ quân nhân lành nghề | 368 | 4 |
| 22 tháng 7 | Trình độ tiếng Pháp | 399 | 5.000 |
| 21 tháng 7 | Canadian Experience Class | 516 | 2.000 |
| 20 tháng 7 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 744 | 511 |
| 10 tháng 7 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 392 | 500 |
| 9 tháng 7 | Trình độ tiếng Pháp | 420 | 5.000 |
| 7 tháng 7 | Canadian Experience Class | 517 | 2.000 |
| 6 tháng 7 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 708 | 534 |
| 25 tháng 6 | Chăm sóc sức khỏe và dịch vụ xã hội | 475 | 4.000 |
| 24 tháng 6 | Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 223 | 271 |
| 23 tháng 6 | Canadian Experience Class | 516 | 4.000 |
| 22 tháng 6 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 730 | 955 |
| 28 tháng 5 | Trình độ tiếng Pháp | 409 | 4.500 |
| 27 tháng 5 | Canadian Experience Class | 518 | 3.000 |
| 25 tháng 5 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 805 | 334 |
| 11 tháng 5 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 798 | 380 |
| 29 tháng 4 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 4.000 |
| 28 tháng 4 | Canadian Experience Class | 514 | 2.000 |
| 27 tháng 4 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 795 | 473 |
| 15 tháng 4 | Trình độ tiếng Pháp | 419 | 4.000 |
| 14 tháng 4 | Canadian Experience Class | 515 | 2.000 |
| 13 tháng 4 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 786 | 324 |
| 2 tháng 4 | Ngành nghề tay nghề | 477 | 3.000 |
| 31 tháng 3 | Canadian Experience Class | 509 | 2.250 |
| 30 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 802 | 356 |
| 18 tháng 3 | Trình độ tiếng Pháp | 393 | 4.000 |
| 17 tháng 3 | Canadian Experience Class | 507 | 4.000 |
| 16 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 742 | 362 |
| 5 tháng 3 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 429 | 250 |
| 4 tháng 3 | Trình độ tiếng Pháp | 397 | 5.500 |
| 3 tháng 3 | Canadian Experience Class | 508 | 4.000 |
| 2 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 710 | 264 |
| 20 tháng 2 | Chăm sóc sức khỏe và dịch vụ xã hội | 467 | 4.000 |
| 19 tháng 2 | Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 169 | 391 |
| 17 tháng 2 | Canadian Experience Class | 508 | 6.000 |
| 16 tháng 2 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 789 | 279 |
| 6 tháng 2 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 8.500 |
| 3 tháng 2 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 749 | 423 |
| 21 tháng 1 | Canadian Experience Class | 509 | 6.000 |
| 20 tháng 1 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 746 | 681 |
| 7 tháng 1 | Canadian Experience Class | 511 | 8.000 |
| 5 tháng 1 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 711 | 574 |
Vòng rút thăm này nâng tổng số vòng rút thăm Express Entry mà IRCC đã tiến hành trong năm 2026 lên 51.
Tính đến nay trong năm, các vòng rút thăm Express Entry nhìn chung ưu tiên những ứng viên đã có mối liên hệ với Canada, đặc biệt là những người được đề cử tỉnh bang và lao động có kinh nghiệm làm việc tại Canada.
Bảng dưới đây cho thấy số lần tổ chức theo từng loại vòng rút thăm trong năm 2026:
| Loại vòng rút thăm | Số lần tổ chức |
|---|---|
| Chương trình Đề cử tỉnh bang | 17 |
| Canadian Experience Class | 15 |
| Trình độ tiếng Pháp | 10 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 2 |
| Chăm sóc sức khỏe và dịch vụ xã hội | 2 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 2 |
| Ngành nghề tay nghề | 1 |
| Vận tải | 1 |
| Tuyển mộ quân nhân lành nghề | 1 |
Trong suốt năm 2026, IRCC đã cấp tổng cộng 117.427 ITA thông qua các loại vòng rút thăm Express Entry sau:
| Loại vòng rút thăm | Số ITA được cấp |
|---|---|
| Canadian Experience Class | 51.250 |
| Trình độ tiếng Pháp | 50.500 |
| Chương trình Đề cử tỉnh bang | 7.961 |
| Chăm sóc sức khỏe và dịch vụ xã hội | 8.000 |
| Ngành nghề tay nghề | 3.000 |
| Vận tải | 300 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 662 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 750 |
| Tuyển mộ quân nhân lành nghề | 4 |



