
Bộ Di trú, Người tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) vừa phát hành thêm thư mời nộp hồ sơ (ITA) trong hệ thống Express Entry. Đợt rút thăm này dành cho các ứng viên có khả năng tiếng Pháp, với tổng cộng 5.000 ITA được gửi đi.
Để được xem xét trong đợt rút thăm này, ứng viên cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Điểm Hệ thống xếp hạng toàn diện (CRS) tối thiểu là 391;
- Tạo hồ sơ ứng viên Express Entry trước 23:32 Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC) ngày 18 tháng 3 năm 2026.
Tóm tắt các đợt rút thăm Express Entry
Đợt rút thăm tiếng Pháp ngày 6 tháng 8 có điểm cắt thấp nhất cho loại hình này kể từ tháng 3 năm 2025, phản ánh việc IRCC tiếp tục ưu tiên tăng cường nhập cư Pháp ngữ bên ngoài Quebec. Tính đến nay, IRCC đã thực hiện 45 vòng chọn lọc Express Entry trong năm 2026.
| Ngày | Loại đợt rút thăm | Điểm CRS tối thiểu | Số ITA |
|---|---|---|---|
| 6 tháng 8 | Trình độ tiếng Pháp | 391 | 5.000 |
| 5 tháng 8 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 516 | 3.000 |
| 4 tháng 8 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 768 | 507 |
| 23 tháng 7 | Tuyển mộ quân nhân có tay nghề | 368 | 4 |
| 22 tháng 7 | Trình độ tiếng Pháp | 399 | 5.000 |
| 21 tháng 7 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 516 | 2.000 |
| 20 tháng 7 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 744 | 511 |
| 10 tháng 7 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 392 | 500 |
| 9 tháng 7 | Trình độ tiếng Pháp | 420 | 5.000 |
| 7 tháng 7 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 517 | 2.000 |
| 6 tháng 7 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 708 | 534 |
| 25 tháng 6 | Y tế và dịch vụ xã hội | 475 | 4.000 |
| 24 tháng 6 | Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 223 | 271 |
| 23 tháng 6 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 516 | 4.000 |
| 22 tháng 6 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 730 | 955 |
| 28 tháng 5 | Trình độ tiếng Pháp | 409 | 4.500 |
| 27 tháng 5 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 518 | 3.000 |
| 25 tháng 5 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 805 | 334 |
| 11 tháng 5 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 798 | 380 |
| 29 tháng 4 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 4.000 |
| 28 tháng 4 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 514 | 2.000 |
| 27 tháng 4 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 795 | 473 |
| 15 tháng 4 | Trình độ tiếng Pháp | 419 | 4.000 |
| 14 tháng 4 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 515 | 2.000 |
| 13 tháng 4 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 786 | 324 |
| 2 tháng 4 | Ngành nghề tay nghề | 477 | 3.000 |
| 31 tháng 3 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 509 | 2.250 |
| 30 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 802 | 356 |
| 18 tháng 3 | Trình độ tiếng Pháp | 393 | 4.000 |
| 17 tháng 3 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 507 | 4.000 |
| 16 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 742 | 362 |
| 5 tháng 3 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 429 | 250 |
| 4 tháng 3 | Trình độ tiếng Pháp | 397 | 5.500 |
| 3 tháng 3 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 508 | 4.000 |
| 2 tháng 3 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 710 | 264 |
| 20 tháng 2 | Y tế và dịch vụ xã hội | 467 | 4.000 |
| 19 tháng 2 | Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 169 | 391 |
| 17 tháng 2 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 508 | 6.000 |
| 16 tháng 2 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 789 | 279 |
| 6 tháng 2 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 8.500 |
| 3 tháng 2 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 749 | 423 |
| 21 tháng 1 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 509 | 6.000 |
| 20 tháng 1 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 746 | 681 |
| 7 tháng 1 | Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 511 | 8.000 |
| 5 tháng 1 | Chương trình Đề cử tỉnh bang | 711 | 574 |
Các đợt rút thăm Express Entry trong năm 2026 phần lớn ưu tiên các ứng viên đã ở Canada, cụ thể là những người được đề cử tỉnh bang và những người có kinh nghiệm làm việc tại Canada.
| Loại đợt rút thăm | Số lần rút thăm |
|---|---|
| Chương trình Đề cử tỉnh bang | 15 |
| Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 13 |
| Trình độ tiếng Pháp | 9 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 2 |
| Y tế và dịch vụ xã hội | 2 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 2 |
| Ngành nghề tay nghề | 1 |
| Tuyển mộ quân nhân có tay nghề | 1 |
Trong suốt năm 2026, IRCC đã phát hành tổng cộng 113.123 ITA qua các loại đợt rút thăm Express Entry sau:
| Loại đợt rút thăm | Số ITA đã phát hành |
|---|---|
| Kinh nghiệm làm việc tại Canada | 48.250 |
| Trình độ tiếng Pháp | 45.500 |
| Chương trình Đề cử tỉnh bang | 6.957 |
| Y tế và dịch vụ xã hội | 8.000 |
| Ngành nghề tay nghề | 3.000 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 662 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm làm việc tại Canada | 750 |
| Tuyển mộ quân nhân có tay nghề | 4 |




