
Ngày 12/5, Bộ Di trú Canada (IRCC) công bố thời gian xử lý cập nhật cho nhiều loại hồ sơ thường trú và quốc tịch. Hồ sơ Express Entry và Chương trình Đề cử Tỉnh bang (PNP) đều tăng một tháng. Lượng hồ sơ tồn đọng của Canadian Experience Class (CEC) tăng hơn 6.000, và PNP cơ bản tăng hơn 2.000.
Thường trú: Diện kinh tế
Chương trình Di trú Đại Tây Dương (AIP) là diện kinh tế duy nhất giảm thời gian xử lý, các diện khác tăng hoặc giữ nguyên.
Express Entry
Thời gian xử lý hồ sơ Federal Skilled Worker Program (FSWP) tăng trở lại sau khi giảm lần đầu tiên trong nhiều tháng.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (12/5) | Trước đó (7/4) |
|---|---|---|
| Canadian Experience Class (CEC) | 7 tháng | 7 tháng |
| Federal Skilled Worker Program (FSWP) | 7 tháng | 6 tháng |
| Federal Skilled Trades Program (FSTP)* | N/A | N/A |
*IRCC không công bố thời gian xử lý FSTP do thiếu dữ liệu.
Tiêu chuẩn dịch vụ: 6 tháng cho tất cả hồ sơ Express Entry.
Hồ sơ tồn đọng: CEC 60.900 (+6.300), FSWP 52.000 (+7.900).
Chương trình Đề cử Tỉnh bang (PNP)
Thời gian xử lý PNP cơ bản tăng một tháng, trong khi PNP tăng cường (qua Express Entry) không đổi.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (12/5) | Trước đó (7/4) |
|---|---|---|
| Qua Express Entry (tăng cường) | 7 tháng | 7 tháng |
| Không qua Express Entry (cơ bản) | 14 tháng | 13 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ: 6 tháng cho hồ sơ tăng cường, 11 tháng cho hồ sơ cơ bản.
Hồ sơ tồn đọng: Tăng cường 14.000 (+300), Cơ bản 110.200 (+2.100).
Di trú Quebec
Thời gian xử lý Chương trình Lao động Tay nghề Quebec (PSTQ) và Diện Doanh nhân Quebec không đổi.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (12/5) | Trước đó (7/4) |
|---|---|---|
| PSTQ | 11 tháng | 11 tháng |
| Diện Doanh nhân Quebec | 78 tháng | 78 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ PSTQ: 11 tháng.
Hồ sơ tồn đọng: PSTQ 24.800 (-900), Doanh nhân Quebec 3.700 (-100).
Chương trình Di trú Đại Tây Dương (AIP)
Thời gian xử lý AIP giảm hai tháng, còn 38 tháng (trước 40 tháng). Tiêu chuẩn dịch vụ: 11 tháng. Hồ sơ tồn đọng: 12.900 (-300).
Các chương trình kinh tế khác
Thời gian xử lý Start-Up Visa và Diện Tự kinh doanh Liên bang không đổi, đều trên 10 năm.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (12/5) | Trước đó (7/4) |
|---|---|---|
| Start-Up Visa | Trên 10 năm | Trên 10 năm |
| Tự kinh doanh Liên bang | Trên 10 năm | Trên 10 năm |
Hồ sơ tồn đọng: Start-Up Visa 46.000 (-200), Tự kinh doanh 8.100 (không đổi).
Thường trú: Bảo lãnh gia đình
Thời gian xử lý bảo lãnh vợ/chồng ngoài Quebec tăng, trong khi bảo lãnh cha mẹ/ông bà giảm.
| Loại hồ sơ | Hiện tại (12/5) | Trước đó (7/4) |
|---|---|---|
| Vợ/chồng sống trong Canada | Ngoài Quebec: 25 tháng Tại Quebec: 31 tháng |
Ngoài Quebec: 24 tháng Tại Quebec: 31 tháng |
| Vợ/chồng sống ngoài Canada | Ngoài Quebec: 16 tháng Tại Quebec: 32 tháng |
Ngoài Quebec: 15 tháng Tại Quebec: 32 tháng |
| Cha mẹ/ông bà (PGP) | Ngoài Quebec: 33 tháng Tại Quebec: 66 tháng |
Ngoài Quebec: 34 tháng Tại Quebec: 67 tháng |
Tiêu chuẩn dịch vụ bảo lãnh vợ/chồng ngoài Quebec: 12 tháng.
Hồ sơ tồn đọng: Vợ/chồng trong Canada ngoài Quebec 55.200 (+1.300), tại Quebec 13.100 (+400); Vợ/chồng ngoài Canada ngoài Quebec 51.300 (+2.100), tại Quebec 18.600 (-100); PGP ngoài Quebec 43.500 (-1.400), tại Quebec 11.000 (-200).
Quốc tịch
Thời gian xử lý cấp quốc tịch tăng một tháng lên 13 tháng, trong khi từ bỏ quốc tịch giảm ba tháng còn 7 tháng. Tra cứu hồ sơ quốc tịch giữ nguyên 17 tháng.
Hồ sơ cấp quốc tịch tồn đọng: 321.100 (+7.900). Tiêu chuẩn dịch vụ: 12 tháng.
Hiểu về thời gian xử lý và tiêu chuẩn dịch vụ
Thời gian xử lý là ước tính thời gian chờ đợi quyết định dựa trên ngày nộp hồ sơ. Đối với hồ sơ trực tuyến, thời gian tính từ lúc nộp; với hồ sơ giấy, tính từ khi nhận tại cơ sở tiếp nhận thư. Thời gian xử lý được trình bày dưới hai dạng: lịch sử (dựa trên 80% hồ sơ đã hoàn tất) và dự báo (dựa trên tồn đọng và năng suất dự kiến). Tiêu chuẩn dịch vụ là mục tiêu nội bộ của IRCC, phản ánh mục tiêu xử lý 80% hồ sơ trong khung thời gian quy định, nhưng các hồ sơ phức tạp có thể cần thêm thời gian.




