
Bộ Di trú, Người tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) đã tổ chức vòng rút thăm Express Entry đầu tiên dành cho quân nhân có tay nghề kể từ khi hạng mục này được giới thiệu vào tháng 2/2026. Trong vòng rút thăm ngày 23/7, IRCC đã cấp 4 Thư mời nộp đơn (ITA) cho các ứng viên thuộc diện này.
Để được xem xét trong vòng rút thăm này, ứng viên cần có điểm Hệ thống xếp hạng toàn diện (CRS) tối thiểu 368 và phải tạo hồ sơ Express Entry trước 20h11 (giờ UTC) ngày 2/6/2026.
Đây là vòng rút thăm có số lượng ITA thấp nhất từ trước đến nay trong hệ thống Express Entry. Tính đến nay, IRCC đã tiến hành 42 vòng rút thăm Express Entry trong năm 2026.
Tổng quan các vòng rút thăm Express Entry năm 2026
Bảng dưới đây tổng hợp các vòng rút thăm Express Entry gần đây:
| Ngày | Loại rút thăm | Điểm CRS tối thiểu | Số ITA |
|---|---|---|---|
| 23/7 | Quân nhân có tay nghề | 368 | 4 |
| 22/7 | Trình độ tiếng Pháp | 399 | 5.000 |
| 21/7 | Kinh nghiệm Canada | 516 | 2.000 |
| 20/7 | Đề cử tỉnh bang | 744 | 511 |
| 10/7 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada | 392 | 500 |
| 9/7 | Trình độ tiếng Pháp | 420 | 5.000 |
| 7/7 | Kinh nghiệm Canada | 517 | 2.000 |
| 6/7 | Đề cử tỉnh bang | 708 | 534 |
| 25/6 | Y tế và dịch vụ xã hội | 475 | 4.000 |
| 24/6 | Bác sĩ có kinh nghiệm Canada | 223 | 271 |
| 23/6 | Kinh nghiệm Canada | 516 | 4.000 |
| 22/6 | Đề cử tỉnh bang | 730 | 955 |
| 28/5 | Trình độ tiếng Pháp | 409 | 4.500 |
| 27/5 | Kinh nghiệm Canada | 518 | 3.000 |
| 25/5 | Đề cử tỉnh bang | 805 | 334 |
| 11/5 | Đề cử tỉnh bang | 798 | 380 |
| 29/4 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 4.000 |
| 28/4 | Kinh nghiệm Canada | 514 | 2.000 |
| 27/4 | Đề cử tỉnh bang | 795 | 473 |
| 15/4 | Trình độ tiếng Pháp | 419 | 4.000 |
| 14/4 | Kinh nghiệm Canada | 515 | 2.000 |
| 13/4 | Đề cử tỉnh bang | 786 | 324 |
| 2/4 | Ngành nghề tay nghề | 477 | 3.000 |
| 31/3 | Kinh nghiệm Canada | 509 | 2.250 |
| 30/3 | Đề cử tỉnh bang | 802 | 356 |
| 18/3 | Trình độ tiếng Pháp | 393 | 4.000 |
| 17/3 | Kinh nghiệm Canada | 507 | 4.000 |
| 16/3 | Đề cử tỉnh bang | 742 | 362 |
| 5/3 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada | 429 | 250 |
| 4/3 | Trình độ tiếng Pháp | 397 | 5.500 |
| 3/3 | Kinh nghiệm Canada | 508 | 4.000 |
| 2/3 | Đề cử tỉnh bang | 710 | 264 |
| 20/2 | Y tế và dịch vụ xã hội | 467 | 4.000 |
| 19/2 | Bác sĩ có kinh nghiệm Canada | 169 | 391 |
| 17/2 | Kinh nghiệm Canada | 508 | 6.000 |
| 16/2 | Đề cử tỉnh bang | 789 | 279 |
| 6/2 | Trình độ tiếng Pháp | 400 | 8.500 |
| 3/2 | Đề cử tỉnh bang | 749 | 423 |
| 21/1 | Kinh nghiệm Canada | 509 | 6.000 |
| 20/1 | Đề cử tỉnh bang | 746 | 681 |
| 7/1 | Kinh nghiệm Canada | 511 | 8.000 |
| 5/1 | Đề cử tỉnh bang | 711 | 574 |
Trong năm 2026, các vòng rút thăm Express Entry tập trung nhiều vào ứng viên có kinh nghiệm làm việc tại Canada và đề cử tỉnh bang. Tính đến nay, IRCC đã cấp tổng cộng 104.616 ITA qua các loại rút thăm khác nhau.
Bảng dưới đây thống kê số lượng vòng rút thăm theo từng loại:
| Loại rút thăm | Số vòng |
|---|---|
| Đề cử tỉnh bang | 14 |
| Kinh nghiệm Canada | 12 |
| Trình độ tiếng Pháp | 8 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm Canada | 2 |
| Y tế và dịch vụ xã hội | 2 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada | 2 |
| Ngành nghề tay nghề | 1 |
| Quân nhân có tay nghề | 1 |
Bảng dưới đây cho thấy số ITA được cấp theo từng loại rút thăm:
| Loại rút thăm | Số ITA |
|---|---|
| Kinh nghiệm Canada | 45.250 |
| Trình độ tiếng Pháp | 40.500 |
| Y tế và dịch vụ xã hội | 8.000 |
| Đề cử tỉnh bang | 6.450 |
| Ngành nghề tay nghề | 3.000 |
| Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada | 750 |
| Bác sĩ có kinh nghiệm Canada | 662 |
| Quân nhân có tay nghề | 4 |
Đây là lần đầu tiên IRCC tổ chức rút thăm cho quân nhân có tay nghề kể từ khi hạng mục này được bổ sung. Các ứng viên quan tâm cần theo dõi các vòng rút thăm tiếp theo để nắm bắt cơ hội.




